TỪ VỰNG QUẦN ÁO TIẾNG TRUNG

Một kho từ vựng khổng lồ với các từ vựng tiếng Trung về các loại quần áo, váy trang phục theo mùa, dành cho những bạn quan tâm đến chủ đề mua sắm hay đang mua bán quần áo Trung Quốc.

Bạn đang xem: Từ Vựng Quần Áo Tiếng Trung

Dưới đây là những từ vựng, đoạn hội thoại mua bán quần áo trong tiếng Trung bao gồm các từ về từ vựng size quần áo, về quần áo trẻ em, quần áo nam, quần áo nữ trong mua bán quần áo.

*

Bảng size số đo quần áo tiếng Trung

#9. Các thương hiệu, hãng quần áo nổi tiếng của Trung Quốc

Dưới đây là một số những thương hiệu thời trang nổi tiếng Trung Quốc. Các hãng quần áo thể thao, trẻ em bao gồm quần áo trẻ con, trẻ sơ sinh, bé trai bé gái nổi tiếng Trung Quốc có thể bạn biết:

Adidas: adidas.world.tmall.com

zara: zara.world.tmall.com

Taobao: guang.taobao.com

Pullandbear: pullandbear.world.tmall.com

C & A: ca.tmall.com

#10. Hội thoại mua quần áo tiếng Trung

Đoạn hội thoại bạn sẽ được biết cách hỏi đáp số đo, kích cỡ quần áo tiếng Trung. Các size mà bạn muốn chọn phù hợp với số đo, chỉ số quần áo bằng tiếng Trung của mình.

Hội thoại 1: Hỏi Size quần áo (请问这件衣服多少钱?)
先生,这件连衣裙有什么号码?Xen sâng, trơ chen lén y chún(s) giẩu sẩn mơ hạo mả?Em ơi, cái váy này có mấy cỡ?
有4个号码:S, M, L, XL。Giẩu xự cưa hạo mả:S, M, L, XL.Có 4 cỡ: S, M, L, XL
有什么颜色?Giẩu sấn mơ dén sưa?Có mấy màu?
三个颜色:红色,白色,黑色。Xan cưa dén sựa: khúng sựa, bái sựa, khây sựa.Có 3 màu: đỏ, trắng, đen
你要什么颜色的?Nỉ ieo sấn mư dén sựa?Chị muốn mua màu gì?
我喜欢白色的。Ủa xỉ khoạn bái sựa tơ.Tôi muốn mua màu trắng.
给你这件。Cấy nỉ trợ chẹn.Đây chị xem đi.
这件太小的了,还给我M码。Trơ chẹn thại xẻo tơ lơ, hái cấy ủa M mả.Bộ này hơi nhỏ, lấy cho chị cỡ M.
对不起,白色没有M号吗了。Tuậy bụ chi(s), bái sựa mấy iểu M khạo mả?Xin lỗi chị, màu trắng không còn cỡ M.
你要红色的吗?Nỉ dao khúng sựa tơ ma?Chị xem màu đó có được không?
OK.我能试吗?看合适不合适?Ok. Ủa nấng sự ma? Khạn khứa sự bu khứa sự?Ok. Tôi có thể thử được không? Xem có hợp với tôi không?
好的,没问题。Hảo tơ, mấy uân thí.Vâng, chị cứ thử đi.
谢谢你。Xiê xiề nỉ.Cảm ơn em.
Hội thoại 2: Bộ quần áo này bao nhiêu tiền ? (请问这件衣服多少钱?)
A: 请问这件衣服多少钱?qǐng wèn zhè jiàn yīfu duō shǎo qián?How much is this clothing?Xin hỏi bộ quần áo này giá bao nhiêu?
B:这件一百二十块。zhè jiàn yì bǎi èrshí kuài。It’s 120 yuan.Bộ này 120 tệ
A: Có giảm giá không?

yǒu zhé kòu ma?

Có giảm giá nào không?

Có khuyến mãi không
B: Xin lỗi, không phải lúc này.

bùhǎoyìsi, zànshí méiyǒu。

nǐ hǎo, nǐ xūyào shénme?

Xin chào, chị cần gì ạ?
我想买裙子,今年最流行什么款式的裙子?熟皮的吗?

Wǒ xiǎng mǎi qúnzi, jīnnián zuì liúxíng shénme kuǎnshì de qúnzi? Shú pí de ma?

Tôi muốn mua váy, năm nay mẫu nào thịnh hành nhất? hàng thuộc da à?
不是的,今年流行韩版的雪纺的裙子款式,各式各样的雪纺连衣裙,裙子。颜色稍微偏亮一点,最好素一点,不要太过花哨,给人一种清新的感觉。你看这款是怎么样?

Bùshì de, jīnnián liúxíng hánbǎn de xuě fǎng de qúnzi kuǎnshì, gè shì gè yàng de xuě fǎng liányīqún, qúnzi. Yánsè shāowéi piān liàng yīdiǎn, zuì hǎo sù yīdiǎn, bùyào tàiguò huāshào, jǐ rén yī zhǒng qīngxīn de gǎnjué. Nǐ kàn zhè kuǎn shì zěnme yàng?

Không phải, năm nay mốt mẫu váy voan kiểu Hàn Quốc, các loại váy liền, chân váy vải voan. Màu sắc hơi sáng một chút, tốt nhất nên đơn giản, không nên quá màu mè, cho người ta cảm giác tươi mới. Chị xem kiểu này được không?
我喜欢,很适合我,多少钱?

Wǒ xǐhuān, hěn shìhé wǒ, duōshǎo qián?

Tôi thích, rất hợp với tôi, bao nhiêu tiền?
很便宜,50万而已。

Hěn piányí, 50 wàn éryǐ.

Rất rẻ, chỉ 500 nghìn thôi ạ.
为什么那么贵呢?

Wèishéme nàme guì ne?

Tại sao lại đắt như vậy?
因为是从韩国进口的产品,你看看,面料是100%棉花的。

Yīn wéi shì cóng hánguó jìnkǒu de chǎnpǐn, nǐ kàn kàn, miànliào shì 100% miánhuā de.

Bởi vì là sản phẩm nhập khẩu từ Hàn Quốc, chị nhìn xem, chất liệu là 100% cotton.

Xem thêm: Ý Nghĩa Cái Chết Của Vũ Nương Tự Tử Xuống Sông, Suy Nghĩ Về Cái Chết Của Nhân Vật Vũ Nương

那洗过的会退色吗?

Nà xǐguò de huì tuìshǎi ma?

Vậy khi giặt rồi có phai màu không?
绝对不会的,手洗会更好的。

Juéduì bù huì de, shǒuxǐ huì gèng hǎo de.

Tuyệt đối không ạ, giặt tay thì sẽ tốt hơn.
我会买两个,可以减少一点儿吗,小姐?

Wǒ huì mǎi liǎng gè, kěyǐ jiǎnshǎo yīdiǎn er ma, xiǎojiě?

Nhưng tôi sẽ mua hai cái, có bớt chút được không cô?
放心吧,我们店零售价就是别人的批发价,别的地方买不起。如果你买两个,每个我会减少两万。

Fàngxīn ba, wǒmen diàn língshòu jià jiùshì biérén de pīfā jià, bié dì dìfāng mǎi bù qǐ. Rúguǒ nǐ mǎi liǎng gè, měi gè wǒ huì jiǎnshǎo liǎng wàn.

Yên tâm đi, cửa hàng chúng tôi giá bán lẻ như bán buôn, chị không mua được ở đâu với giá này đâu. Nếu chị mua hai chiếc tôi sẽ bớt mỗi chiếc 20 nghìn.
也行,帮我包起来吧。

Yě xíng, bāng wǒ bāo qǐlái ba.

Vậy cũng được, giúp tôi gói lại.

#11. Đoạn hội thoại giao tiếp tại Cửa hàng mua bán Quần áo

服装店 Cửa hàng bán quần áo

1. 会话 Hội thoại

Hội thoại 1

欢迎光临!Huānyíng guānglín!Chào mừng đến với cửa hàng!

我想买一件 35岁男人穿的上衣。Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn 35 suì nánrén chuān de shàngyī.Tôi muốn mua một chiếc áo cho nam tầm 35 tuổi.

我们店男装上衣有很多种的。您想买男装衬衫, T恤还是外套?Wǒmen diàn nánzhuāng shàngyī yǒu hěnduō zhǒng de. Nín xiǎng mǎi nánzhuāng chènshān, T xù háishì wàitào?Cửa hàng chúng tôi có rất nhiều kiểu áo dành chon am. Anh muốn mau áo sơ mi, áo thun hay áo khoác?

我想买件男衬衫。Wǒ xiǎng mǎi jiàn nán chènshān.Tôi muốn mua áo sơ mi.

好的,我们店男装衬衫是多种多样的,样式是很现代,赶时髦的。您想看长袖衬衫还是短袖衬衫?Hǎo de, wǒmen diàn nánzhuāng chènshān shì duō zhǒng duōyàng de, yàngshì shì hěn xiàndài, gǎnshímáo de. Nín xiǎng kàn cháng xiù chènshān háishì duǎn xiù chènshān?Vâng, cửa hàng chúng tôi áo sơ mi nam mẫu mã rất đa dạng và hiện đại, hợp thời trang. Ngài muốn xem áo sơ mi dài tay hay ngắn tay.

长袖的。Cháng xiù de.Dài tay.

好的。今年长袖衬衫设计简单、时尚,做工精细。这是 2013年新款的男装衬衫,请您看看。Hǎo de. Jīnnián cháng xiù chènshān shèjì jiǎndān, shíshàng, zuògōng jīngxì. Zhè shì 2013 nián xīnkuǎn de nánzhuāng chènshān, qǐng nín kàn kàn.Vâng, áo sơ mi dài tay năm nay được thiết kế đơn giản, thời thượng, đường may tinh tế. Đây là mẫu mới nhất năm 2013, mời anh xem.

都很好看的,我喜欢这式样,有哪些颜色?Dōu hěn hǎokàn de, wǒ xǐhuān zhè shìyàng, yǒu nǎxiē yánsè?Đều rất đẹp, tôi thích kiểu này, có những màu nào?

是的,有白色,黑色和绿色。Shì de, yǒu báisè, hēisè hé lǜsè.Vâng, có màu trắng, màu đen và màu xanh.

你想哪个颜色适合我呢?Nǐ xiǎng nǎge yánsè shìhé wǒ ne?Cô nghĩ màu nào hợp với tôi nhất?

好,我想黑色给你带来阔气,白色雅致和绿色使您变得更年经。Hǎo, wǒ xiǎng hēisè gěi nǐ dài lái kuòqì, báisè yǎzhì hé lǜsè shǐ nín biàn dé gēng nián jīng.À, tôi nghĩ màu đen mang lại cho anh vẻ sang trọng, màu trắng nho nhã và màu xanh sẽ giúp anh trẻ trung hơn, đều rất hợp với anh đấy.

好吧,我可以试穿吗?Hǎo ba, wǒ kěyǐ shì chuān ma?Được, tôi mặc thử được không?

当然可以啊,先生,请您进试衣间。Dāngrán kěyǐ a, xiānshēng, qǐng nín jìn shì yī jiān.Đương nhiên là được, mời anh vào phòng thay đồ.

我经常穿尺码 L。Wǒ jīngcháng chuān chǐmǎ L.Tôi thường mặc size L.

Hội thoại 1

你好,你需要什么?nǐ hǎo, nǐ xūyào shénme?Xin chào, chị cần gì ạ?

我想买裙子,今年最流行什么款式的裙子?熟皮的吗?Wǒ xiǎng mǎi qúnzi, jīnnián zuì liúxíng shénme kuǎnshì de qúnzi? Shú pí de ma?Tôi muốn mua váy, năm nay mẫu nào thịnh hành nhất? hàng thuộc da à?

不是的,今年流行韩版的雪纺的裙子款式,各式各样的雪纺连衣裙,裙子。颜色稍微偏亮一点,最好素一点,不要太过花哨,给人一种清新的感觉。你看这款是怎么样?Bùshì de, jīnnián liúxíng hánbǎn de xuě fǎng de qúnzi kuǎnshì, gè shì gè yàng de xuě fǎng liányīqún, qúnzi. Yánsè shāowéi piān liàng yīdiǎn, zuì hǎo sù yīdiǎn, bùyào tàiguò huāshào, jǐ rén yī zhǒng qīngxīn de gǎnjué. Nǐ kàn zhè kuǎn shì zěnme yàng?Không phải, năm nay mốt mẫu váy voan kiểu Hàn Quốc, các loại váy liền, chân váy vải voan. Màu sắc hơi sáng một chút, tốt nhất nên đơn giản, không nên quá màu mè, cho người ta cảm giác tươi mới. Chị xem kiểu này được không?

我喜欢,很适合我,多少钱?Wǒ xǐhuān, hěn shìhé wǒ, duōshǎo qián?Tôi thích, rất hợp với tôi, bao nhiêu tiền?

很便宜,50万而已。Hěn piányí,50 wàn éryǐ.Rất rẻ, chỉ 500 nghìn thôi ạ.

为什么那么贵呢?Wèishéme nàme guì ne?Tại sao lại đắt như vậy?

因为是从韩国进口的产品,你看看,面料是 100%棉花的。Yīn wéi shì cóng hánguó jìnkǒu de chǎnpǐn, nǐ kàn kàn, miànliào shì 100%miánhuā de.Bởi vì là sản phẩm nhập khẩu từ Hàn Quốc, chị nhìn xem, chất liệu là 100% cotton.

那洗过的会退色吗?Nà xǐguò de huì tuìshǎi ma?Vậy khi giặt rồi có phai màu không?

绝对不会的,手洗会更好的。Juéduì bù huì de, shǒuxǐ huì gèng hǎo de.Tuyệt đối không ạ, giặt tay thì sẽ tốt hơn.

我会买两个,可以减少一点儿吗,小姐?Wǒ huì mǎi liǎng gè, kěyǐ jiǎnshǎo yīdiǎn er ma, xiǎojiě?Nhưng tôi sẽ mua hai cái, có bớt chút được không cô?

放心吧,我们店零售价就是别人的批发价,别的地方买不起。如果你买两个,每个我会减少两万。Fàngxīn ba, wǒmen diàn língshòu jià jiùshì biérén depīfā jià, bié dì dìfāng mǎi bù qǐ. Rúguǒ nǐ mǎi liǎng gè, měi gè wǒ huì jiǎnshǎo liǎng wàn.Yên tâm đi, cửa hàng chúng tôi giá bán lẻ như bán buôn, chị không mua được ở đâu với giá này đâu. Nếu chị mua hai chiếc tôi sẽ bớt mỗi chiếc 20 nghìn.

也行,帮我包起来吧。Yě xíng, bāng wǒ bāo qǐlái ba.Vậy cũng được, giúp tôi gói lại

2. Giải thích từ ngữ

赶时髦:hợp thời trang我们店零售价就是别人的批发价:giá bán lẻ của chúng tôi là giá bán buôn của nhà khác.

3. Từ vựng cửa đoạn hội thoại trên

1阔气Kuòqìlịch lãm
2雅致yǎzhìnhã nhặn
3试衣间shì yī jiānphòng thử đồ
4尺码chǐmǎsố đo, size
5雪纺xuě fǎngvoan
6花哨huāshàomàu mè rực rỡ
7面料miànliàochất liệu
8棉花miánhuācotton
9退色tuìshǎiphai màu
10清新qīngxīntươi mới, trong lành
11批发价pīfā jiàgiá bán buôn
12零售价língshòu jiàgiá bán lẻ
13韩国hánguóHàn Quốc

Bài học mua quần áo trong tiếng Trung của chúng ta đến đây kết thúc rồi. Chắc hẳn các bạn đã có một số vốn từ vựng quần áo tiếng Trung có thể đi Trung Quốc nhập hàng, biết trả giá, biết mặc cả khi mua quần áo rồi nhỉ.