ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÁI NGUYÊN TUYỂN SINH 2020

Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học năm 2021.

Bạn đang xem: Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Tuyển Sinh 2020

Thông tin chi tiết xem trong bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

tuaf.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên năm 2021 như sau:

Mã đăng ký xét tuyển: 7340116Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, C00, D10
Mã đăng ký xét tuyển: 7340120Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C02
Mã đăng ký xét tuyển:Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: B00, B02, B04, B05
Mã đăng ký xét tuyển: 7440301Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A07, A09, B00, D01
Mã đăng ký xét tuyển: 7510406Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A07, A09, B00
Mã đăng ký xét tuyển: 7620105Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D01
Ngành Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmMã đăng ký xét tuyển: 7540106Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
Ngành Công nghệ chế biến lâm sảnMã đăng ký xét tuyển: 7549001Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A09, B00, B03
Mã đăng ký xét tuyển: 7620110Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02
Ngành Lâm sinhMã đăng ký xét tuyển: 7620205Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02
Ngành Quản lý tài nguyên rừngMã đăng ký xét tuyển: 7620211Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A01, A14, B00, B03
Mã đăng ký xét tuyển: 7620115Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02
Ngành Phát triển nông thônMã đăng ký xét tuyển: 7620116Chỉ tiêu: 30Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02
Mã đăng ký xét tuyển: 7850103Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D10
Mã đăng ký xét tuyển: 7850101Chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyênChỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: C00, B00, D10, D14
Mã đăng ký xét tuyển: 7320205Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A07, C20, D01, D84
Ngành Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)Mã đăng ký xét tuyển: 7905419Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
Ngành Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến)Mã đăng ký xét tuyển: 7906425Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, A01, D01
Ngành Khoa học và Quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến)Mã đăng ký xét tuyển: 7904492Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D10
Mã đăng ký xét tuyển: 7640101Các chuyên ngành:Thú ýDược – Thú yChỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D01
Mã đăng ký xét tuyển: 7540101Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C04, D10
Ngành Nông nghiệp công nghệ cao (Chất lượng cao)Mã đăng ký xét tuyển: 7620101Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02

2. Phương thức tuyển sinh

Các phương thức xét tuyển trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên năm 2021 bao gồm:

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

ĐXT = Điểm môn 1 + môn 2 + môn 3 + Điểm ưu tiên;

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển đạt 15 điểm trở lên.

Phương thức 2: Xét học bạ

Xét tuyển theo 1 trong 2 hình thức:

Hình thức 1: ĐXT = Điểm TBC kỳ 1 lớp 11 + 2x Điểm TBC kỳ 2 lớp 11 (đạt 15 điểm)

Hoặc

Hình thức 2: ĐXT = Điểm TB kỳ 1 lớp 11 + 2x Điểm TB kỳ 2 lớp 11 + Điểm TB kỳ 1 lớp 12 (Đạt 15 điểm)

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển đạt 15 điểm trở lên.

Xem thêm: Gà Ác Hầm Thuốc Bắc Giá Bao Nhiêu, Gà Ác Làm Sạch

Chỉ tiêu tuyển sinh chia đều theo 2 phương thức trên.

Hồ sơ xét tuyển học bạ bao gồm:

Học bạ THPT (bản sao công chứng)Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thờiPhiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường ĐH Nông Lâm (Tải tại: http://tuyensinh.tuaf.edu.vn/)Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển đạt 15 điểm trở lên.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên như sau:

Hệ đại học đại trà: 9.800.000 đồng – 11.700.000 đồng/năm họcChương trình tiên tiến quốc tế: 28.900.000 đồng/năm học.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Thái Nguyên

Ngành họcĐiểm chuẩn
201820192020
Quản lý thông tin1515
Bất động sản131315
Kinh doanh quốc tế1715
Công nghệ sinh học1313.518.5
Khoa học môi trường1313.515
Công nghệ kỹ thuật môi trường1315
Công nghệ thực phẩm1313.519
Kỹ thuật thực phẩm1313.5
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm1313.515
Nông nghiệp1313
Nông nghiệp công nghệ cao21
Chăn nuôi1313
Khoa học cây trồng1313.521
Bảo vệ thực vật131715
Kinh doanh nông nghiệp16.516
Kinh tế nông nghiệp1313.515
Lâm sinh132015
Quản lý tài nguyên rừng1318.515
Công nghệ chế biến gỗ19
Thú y131315
Quản lý tài nguyên và môi trường1313.515
Quản lý đất đai131315
Khoa học & Quản lý môi trường (CTTT)1313.516.5
Công nghệ thực phẩm (CTTT)1313.516.5
Kinh tế nông nghiệp (CTTT)1313.517
Chăn nuôi thú y15